Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1912
Chủ Nhật, 14/4/1912 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Nhâm Tý — ngày Canh Thân, tháng Quý Mão.
14/4/1912
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 4/1912
Tháng 4/1912
ÂM LỊCH27Tháng Hai (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Quý Mão / Nhâm Tý
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong, Tam Nương Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 4/1912
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/2 | 316 | 417 | 518 | 619 | 720 |
| 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 |
| 1528 | 1629 | 171/3 | 182 | 193 | 204 | 215 |
| 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 |
| 2913 | 3014 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/4/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 4 năm 1912 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Quý Mão.
Ngày 14/4/1912 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Hư. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/1912 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)