Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1971

Thứ Sáu, 14/5/1971 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Tân Hợi — ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ.

14/5/1971
DƯƠNG LỊCH14Thứ Sáu
Tháng 5/1971
ÂM LỊCH20Tháng Tư (thiếu)
Năm Tân Hợi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Hợi
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tháng / Năm
Quý Tỵ / Tân Hợi
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 14/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/5 →

Lịch tháng 5/1971

T2T3T4T5T6T7CN
1728
39410511612713814915/4
1016111712181319142015211622
1723182419252026212722282329
241/5252263274285296307
318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/5/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 5 năm 1971 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ.
Ngày 14/5/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/1971 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)