Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1971
Thứ Bảy, 8/5/1971 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Tân Hợi — ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ.
8/5/1971
DƯƠNG LỊCH8Thứ Bảy
Tháng 5/1971
Tháng 5/1971
ÂM LỊCH14Tháng Tư (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Hợi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 8/5 năm xưa
- 1859Ngày 8 tháng 5 năm 1859, tướng
- 1859tính đến lần tấn công này (8 tháng 5 năm 1859), tức sau
- 1945Ngày 8/5/1945, phát xít Đức đầu hàng vô điều kiện.
- 19638-5-1963 :Hai vạn đồng bào Huế, trong đó có gần một vạn tăng ni và tín đồ theo đạo Phật, đấu tranh chống chính quyền Diệm khủng bố tôn giáo
Lịch tháng 5/1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | |||||
| 39 | 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/4 |
| 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 |
| 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 |
| 241/5 | 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 |
| 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/5/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 5 năm 1971 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ.
Ngày 8/5/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/5/1971 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)