Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2001

Thứ Năm, 14/6/2001 dương lịch là ngày 23 tháng Tư nhuận năm Tân Tỵ — ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ.

14/6/2001
DƯƠNG LỊCH14Thứ Năm
Tháng 6/2001
ÂM LỊCH23Tháng Tư nhuận (thiếu)
Năm Tân Tỵ
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Mậu Thân
Nạp âm
Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm
Quý Tỵ / Tân Tỵ
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Canh Dần, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Thanh Long

Ngày 14/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/6 →

Lịch tháng 6/2001

T2T3T4T5T6T7CN
110211312
413514615/4N7168179181019
1120122113221423152416251726
182719282029211/5222233244
2552662772882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/6/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 6 năm 2001 dương lịch là ngày 23 tháng Tư nhuận năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ.
Ngày 14/6/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/2001 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)