Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 2094
Thứ Tư, 15/12/2094 dương lịch là ngày 8 tháng Mười Một năm Giáp Dần — ngày Canh Thân, tháng Bính Tý.
15/12/2094
DƯƠNG LỊCH15Thứ Tư
Tháng 12/2094
Tháng 12/2094
ÂM LỊCH8Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Dần
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 15/12 năm xưa
- 188315 tháng 12 năm 1883, thương vong của quân Pháp là 68 người
- 1967Ngày 15/12/1967, Ban An ninh khu Sài Gòn - Gia Định thành lập An ninh vũ trang với các mũi tiến công đánh vào các mục tiêu trọng yếu của địch ở Tổng Nha Cảnh sát, Nha Cảnh sát đô thành Sài Gòn.
Lịch tháng 12/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | ||
| 629 | 730 | 81/11 | 92 | 103 | 114 | 125 |
| 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 |
| 2013 | 2114 | 2215/11 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 |
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/12/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 12 năm 2094 dương lịch là ngày 8 tháng Mười Một năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Bính Tý.
Ngày 15/12/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Cơ. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 15/12/2094 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)