Lịch âm ngày 18 tháng 12 năm 2094
Thứ Bảy, 18/12/2094 dương lịch là ngày 11 tháng Mười Một năm Giáp Dần — ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý.
18/12/2094
DƯƠNG LỊCH18Thứ Bảy
Tháng 12/2094
Tháng 12/2094
ÂM LỊCH11Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Dần
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 18/12 năm xưa
- 1287kết tại Tư Minh vào ngày 18 tháng 12 năm 1287 và bắt đầu
- 1873Ngày 18 tháng 12 năm 1873, sau khi
- 197118-12-1971 đến 6-4-1972 :Chiến dịch cánh đồng Chum (mùa khô 1971-1972)
- 197218-12-1972 :Quân dân Hà Nội, Hải Phòng và các vùng lân cận đánh thắng trận đầu đợt tập kích chiến
Lịch tháng 12/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | ||
| 629 | 730 | 81/11 | 92 | 103 | 114 | 125 |
| 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 |
| 2013 | 2114 | 2215/11 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 |
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/12/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 12 năm 2094 dương lịch là ngày 11 tháng Mười Một năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý.
Ngày 18/12/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Nữ. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/12/2094 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)