Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1971
Thứ Năm, 15/7/1971 dương lịch là ngày 23 tháng Năm nhuận năm Tân Hợi — ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ.
15/7/1971
DƯƠNG LỊCH15Thứ Năm
Tháng 7/1971
Tháng 7/1971
ÂM LỊCH23Tháng Năm nhuận (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Tân Hợi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 15/7 năm xưa
- 1527Ngày 15-7-1527, Mạc Đăng Dung từ Cổ Trai về kinh, ép Lê Cung Hoàng xuống chiếu nhường ngôi cho mình.
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
- 195015-7-1950: NGÀY TRUYỀN THỐNG THANH NIÊN XUNG PHONG
- 1950Ngày 15/7/1950, thực hiện chỉ đạo của Trung Ương Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh, Đảng Đoàn thanh vận Trung Ương quyết định thành lập đội thanh niên xung phong công tác Trung Ương đầu tiên phục vụ chiến dịch Biên Giới.
- 1950Đội thanh niên xung phong công tác Trung Ương (15/7/1950)
Lịch tháng 7/1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | |||
| 513 | 614 | 715/5N | 816 | 917 | 1018 | 1119 |
| 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 |
| 1927 | 2028 | 2129 | 221/6 | 232 | 243 | 254 |
| 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/7/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 7 năm 1971 dương lịch là ngày 23 tháng Năm nhuận năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 15/7/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/7/1971 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)