Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1971
Thứ Sáu, 30/7/1971 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Tân Hợi — ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi.
30/7/1971
DƯƠNG LỊCH30Thứ Sáu
Tháng 7/1971
Tháng 7/1971
ÂM LỊCH9Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Hợi
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 7/1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | |||
| 513 | 614 | 715/5N | 816 | 917 | 1018 | 1119 |
| 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 |
| 1927 | 2028 | 2129 | 221/6 | 232 | 243 | 254 |
| 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/7/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 7 năm 1971 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi.
Ngày 30/7/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/1971 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)