Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 2083
Thứ Tư, 15/9/2083 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Quý Mão — ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu.
15/9/2083
DƯƠNG LỊCH15Thứ Tư
Tháng 9/2083
Tháng 9/2083
ÂM LỊCH4Tháng Tám (thiếu)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Tân Dậu / Quý Mão
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 15/9 năm xưa
- 1941Trung đội Cứu quốc quân thứ hai được thành lập ngày 15-9-1941, Trung đội Cứu quốc quân thứ ba thành lập ngày 25-2-1944.
Lịch tháng 9/2083
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | ||
| 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 1130 | 121/8 |
| 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 |
| 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/8 |
| 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/9/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 9 năm 2083 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu.
Ngày 15/9/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Bích. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/9/2083 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)