Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 2003

Chủ Nhật, 16/11/2003 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Quý Mùi — ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi.

16/11/2003
DƯƠNG LỊCH16Chủ Nhật
Tháng 11/2003
ÂM LỊCH23Tháng Mười (đủ)
Năm Quý Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Quý Hợi / Quý Mùi
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 16/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 16/11 →

Lịch tháng 11/2003

T2T3T4T5T6T7CN
1829
310411512613714815/10916
1017111812191320142115221623
1724182519262027212822292330
241/11252263274285296307

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/11/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 11 năm 2003 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi.
Ngày 16/11/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Phòng. Nên: Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/2003 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)