Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 2003
Thứ Hai, 24/11/2003 dương lịch là ngày 1 tháng Mười Một năm Quý Mùi — ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý.
24/11/2003
DƯƠNG LỊCH24Thứ Hai
Tháng 11/2003
Tháng 11/2003
ÂM LỊCH1Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Tý / Quý Mùi
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 11/2003
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | |||||
| 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/10 | 916 |
| 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 |
| 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 2330 |
| 241/11 | 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/11/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 11 năm 2003 dương lịch là ngày 1 tháng Mười Một năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý.
Ngày 24/11/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Nguy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/11/2003 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)