Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2003
Chủ Nhật, 2/11/2003 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Quý Mùi — ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi.
2/11/2003
DƯƠNG LỊCH2Chủ Nhật
Tháng 11/2003
Tháng 11/2003
ÂM LỊCH9Tháng Mười (đủ)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Mùi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 11/2003
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | |||||
| 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/10 | 916 |
| 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 |
| 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 2330 |
| 241/11 | 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/11/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 2003 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi.
Ngày 2/11/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Mão. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu, Đàm ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2003 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)