Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 2099
Thứ Bảy, 16/5/2099 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Kỷ Mùi — ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn.
16/5/2099
DƯƠNG LỊCH16Thứ Bảy
Tháng 5/2099
Tháng 5/2099
ÂM LỊCH27Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 16/5 năm xưa
- 1877Sắc lệnh này được ban hành ngày 16-5-1877.
Lịch tháng 5/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | ||||
| 415/3 | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 |
| 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 |
| 1829 | 1930 | 201/4 | 212 | 223 | 234 | 245 |
| 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/5/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 5 năm 2099 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn.
Ngày 16/5/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Liễu. Nên: Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 16/5/2099 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)