Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2099
Thứ Năm, 7/5/2099 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Kỷ Mùi — ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn.
7/5/2099
DƯƠNG LỊCH7Thứ Năm
Tháng 5/2099
Tháng 5/2099
ÂM LỊCH18Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Y, Thời Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 7/5 năm xưa
- 195413-3 đến 7-5-1954 :Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ.
- 195407-05-1954: CHIẾN THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
- 195417h30 ngày 7/5/1954 , những trận pháo kích của bộ đội ta nhắm thẳng vào sở chỉ huy địch.
Lịch tháng 5/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | ||||
| 415/3 | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 |
| 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 |
| 1829 | 1930 | 201/4 | 212 | 223 | 234 | 245 |
| 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/5/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 5 năm 2099 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn.
Ngày 7/5/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2099 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)