Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2055

Thứ Sáu, 16/7/2055 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Ất Hợi — ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi.

16/7/2055
DƯƠNG LỊCH16Thứ Sáu
Tháng 7/2055
ÂM LỊCH22Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Hợi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Quý Mùi / Ất Hợi
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 7/2055

T2T3T4T5T6T7CN
172839410
511612713814915/610161117
1218131914201521162217231824
19252026212722282329241/6N252
263274285296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/7/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 7 năm 2055 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi.
Ngày 16/7/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/7/2055 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)