Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2055
Thứ Tư, 7/7/2055 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Ất Hợi — ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi.
7/7/2055
DƯƠNG LỊCH7Thứ Tư
Tháng 7/2055
Tháng 7/2055
ÂM LỊCH13Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Hợi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/2055
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | |||
| 511 | 612 | 713 | 814 | 915/6 | 1016 | 1117 |
| 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 |
| 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/6N | 252 |
| 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/7/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 7 năm 2055 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi.
Ngày 7/7/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/2055 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)