Đại Cát

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2055

Thứ Hai, 5/7/2055 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Ất Hợi — ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi.

5/7/2055
DƯƠNG LỊCH5Thứ Hai
Tháng 7/2055
ÂM LỊCH11Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Hợi
Ngày xấu
Hôm nay
Ngày
Nhâm Tý
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Quý Mùi / Ất Hợi
Tiết khí
Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát, Tứ Phế.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Tất (Thái Âm) — Tốt

Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 5/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 5/7 →

Lịch tháng 7/2055

T2T3T4T5T6T7CN
172839410
511612713814915/610161117
1218131914201521162217231824
19252026212722282329241/6N252
263274285296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 5/7/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 7 năm 2055 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi.
Ngày 5/7/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Tất. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/7/2055 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)