Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1964
Thứ Tư, 16/9/1964 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Thìn — ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu.
16/9/1964
DƯƠNG LỊCH16Thứ Tư
Tháng 9/1964
Tháng 9/1964
ÂM LỊCH11Tháng Tám (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Quý Dậu / Giáp Thìn
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 9/1964
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 61/8 | |
| 72 | 83 | 94 | 105 | 116 | 127 | 138 |
| 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015/8 |
| 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 |
| 2823 | 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/9/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 9 năm 1964 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu.
Ngày 16/9/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Cơ. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/9/1964 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)