Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1991
Chủ Nhật, 17/11/1991 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Tân Mùi — ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi.
17/11/1991
DƯƠNG LỊCH17Chủ Nhật
Tháng 11/1991
Tháng 11/1991
ÂM LỊCH12Tháng Mười (đủ)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Tân Mùi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 11/1991
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | ||||
| 428 | 529 | 61/10 | 72 | 83 | 94 | 105 |
| 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 |
| 1813 | 1914 | 2015/10 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 |
| 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/11/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 11 năm 1991 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 17/11/1991 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Mão. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/1991 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)