Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 2090

Thứ Sáu, 17/11/2090 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Canh Tuất — ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất.

17/11/2090
DƯƠNG LỊCH17Thứ Sáu
Tháng 11/2090
ÂM LỊCH26Tháng Chín (thiếu)
Năm Canh Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Mùi
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Bính Tuất / Canh Tuất
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 11/2090

T2T3T4T5T6T7CN
110211312413514
615/9716817918101911201221
1322142315241625172618271928
2029211/10222233244255266
2772882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/11/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 11 năm 2090 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất.
Ngày 17/11/2090 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Cang. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Nhập học, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/2090 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)