Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2090

Thứ Tư, 29/11/2090 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Canh Tuất — ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi.

29/11/2090
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 11/2090
ÂM LỊCH9Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mùi
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Đinh Hợi / Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 11/2090

T2T3T4T5T6T7CN
110211312413514
615/9716817918101911201221
1322142315241625172618271928
2029211/10222233244255266
2772882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/11/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 11 năm 2090 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi.
Ngày 29/11/2090 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Bích. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Nhập học, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2090 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)