Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 2005

Thứ Năm, 17/2/2005 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Ất Dậu — ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần.

17/2/2005
DƯƠNG LỊCH17Thứ Năm
Tháng 2/2005
ÂM LỊCH9Tháng Giêng (thiếu)
Năm Ất Dậu
Ngày xấu
Hôm nay
Chiến tranh biên giới Việt - Trung (1979) · Khai hội Yên Tử
Ngày
Nhâm Thân
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Mậu Dần / Ất Dậu
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Ngày 17/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 17/2 →

Lịch tháng 2/2005

T2T3T4T5T6T7CN
123224325426527628
72983091/1102113124135
146157168179181019112012
211322142315/12416251726182719
2820

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/2/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 2 năm 2005 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần.
Ngày 17/2/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/2/2005 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)