Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2005

Thứ Hai, 7/2/2005 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Giáp Thân — ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu.

7/2/2005
DƯƠNG LỊCH7Thứ Hai
Tháng 2/2005
ÂM LỊCH29Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Thân
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Nhâm Tuất
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Giáp Thân
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu

Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Ngày 7/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/2 →

Lịch tháng 2/2005

T2T3T4T5T6T7CN
123224325426527628
72983091/1102113124135
146157168179181019112012
211322142315/12416251726182719
2820

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/2/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 2 năm 2005 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu.
Ngày 7/2/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2005 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)