Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 2098
Thứ Hai, 17/2/2098 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Mậu Ngọ — ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần.
17/2/2098
DƯƠNG LỊCH17Thứ Hai
Tháng 2/2098
Tháng 2/2098
ÂM LỊCH17Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Ngọ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 17/2 năm xưa
- 185917-2-1859 :Quân Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (Sài Gòn).
- 1859Trận đánh này được bắt đầu vào rạng sáng ngày 17 tháng 2 năm 1859 và kết thúc khoảng 10 giờ trưa cùng ngày.
- 1979Chiến tranh biên giới 1979, hay thường được gọi là Chiến tranh biên giới Việt – Trung năm 1979, là một cuộc chiến ngắn nhưng khốc liệt giữa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, nổ ra vào ngày 17 tháng 2 năm 1979 khi Trung Quốc đưa quân tấn công Việt Nam trên toàn tuyến biên giới giữa 2 nước.
Lịch tháng 2/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/1 | 22 | |||||
| 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 |
| 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/1 | 1616 |
| 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 |
| 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/2/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 2 năm 2098 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần.
Ngày 17/2/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Tất. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 17/2/2098 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)