Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 2098
Thứ Năm, 20/2/2098 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Ngọ — ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần.
20/2/2098
DƯƠNG LỊCH20Thứ Năm
Tháng 2/2098
Tháng 2/2098
ÂM LỊCH20Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Ngọ
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 20/2 năm xưa
- 1285Hạc (Việt Trì) vào ngày 20 tháng 2 năm 1285.
- 1941Tòa án quân sự của thực dân Pháp họp từ 18 đến 20-2-1941 tại Hà Nội đã kết án tử hình 10 chiến sĩ, 12 án khổ sai chung thân và 24 án khổ sai từ 5 đến 20 năm.
Lịch tháng 2/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/1 | 22 | |||||
| 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 |
| 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/1 | 1616 |
| 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 |
| 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/2/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 2 năm 2098 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần.
Ngày 20/2/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Bắt giữ, Nạp thái (ăn hỏi). Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/2098 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)