Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 1913
Thứ Ba, 17/6/1913 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Quý Sửu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ.
17/6/1913
DƯƠNG LỊCH17Thứ Ba
Tháng 6/1913
Tháng 6/1913
ÂM LỊCH13Tháng Năm (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Quý Sửu
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 17/6 năm xưa
- 192917-6-1929 :Thành lập Đông Dương Cộng sản Đảng.
- 1929Ngày 17-6-1929, đại biểu các tổ chức cộng sản được thành lập ở các tỉnh Bắc Kỳ đã triệu tập một cuộc họp tại số nhà 312 Khâm Thiên (Hà Nội) quyết định thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.
Lịch tháng 6/1913
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | ||||||
| 228 | 329 | 430 | 51/5 | 62 | 73 | 84 |
| 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 |
| 1612 | 1713 | 1814 | 1915/5 | 2016 | 2117 | 2218 |
| 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 |
| 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/6/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 6 năm 1913 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 17/6/1913 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Nhập tài, Trồng trọt, Chăn nuôi, Đắp đê, Lấp hang. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 17/6/1913 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)