Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 1913

Thứ Hai, 23/6/1913 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Quý Sửu — ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ.

23/6/1913
DƯƠNG LỊCH23Thứ Hai
Tháng 6/1913
ÂM LỊCH19Tháng Năm (thiếu)
Năm Quý Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Mậu Ngọ / Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 23/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 23/6 →

Lịch tháng 6/1913

T2T3T4T5T6T7CN
127
22832943051/5627384
9510611712813914101511
1612171318141915/5201621172218
2319242025212622272328242925
3026

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/6/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 6 năm 1913 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 23/6/1913 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 23/6/1913 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)