Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1985

Thứ Sáu, 18/1/1985 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Giáp Tý — ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu.

18/1/1985
DƯƠNG LỊCH18Thứ Sáu
Tháng 1/1985
ÂM LỊCH28Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Tý
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Giáp Tý
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 18/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 18/1 →

Lịch tháng 1/1985

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414515/12616
7178189191020112112221323
1424152516261727182819292030
211/1222233244255266277
28829930103111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/1/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 1 năm 1985 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 18/1/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/1985 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)