Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1944
Thứ Tư, 18/10/1944 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Giáp Thân — ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất.
18/10/1944
DƯƠNG LỊCH18Thứ Tư
Tháng 10/1944
Tháng 10/1944
ÂM LỊCH2Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Thân
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 18/10 năm xưa
- 1992Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI họp từ 15 đến 18/10/1992 có 797 đại biểu.
Lịch tháng 10/1944
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/8 | ||||||
| 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 |
| 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 |
| 1630 | 171/9 | 182 | 193 | 204 | 215 | 226 |
| 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 |
| 3014 | 3115/9 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/10/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 10 năm 1944 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất.
Ngày 18/10/1944 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Bích. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/10/1944 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)