Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1961
Thứ Tư, 18/10/1961 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Tân Sửu — ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất.
18/10/1961
DƯƠNG LỊCH18Thứ Tư
Tháng 10/1961
Tháng 10/1961
ÂM LỊCH9Tháng Chín (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Tân Sửu
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 18/10 năm xưa
- 1992Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI họp từ 15 đến 18/10/1992 có 797 đại biểu.
Lịch tháng 10/1961
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | ||||||
| 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 |
| 930 | 101/9 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 |
| 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 |
| 2314 | 2415/9 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 |
| 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/10/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 10 năm 1961 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất.
Ngày 18/10/1961 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 18/10/1961 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)