Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1984
Thứ Bảy, 18/2/1984 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Giáp Tý — ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần.
18/2/1984
DƯƠNG LỊCH18Thứ Bảy
Tháng 2/1984
Tháng 2/1984
ÂM LỊCH17Tháng Giêng (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Bính Dần / Giáp Tý
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 2/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/1 | 32 | 43 | 54 | ||
| 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 |
| 1312 | 1413 | 1514 | 1615/1 | 1716 | 1817 | 1918 |
| 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 |
| 2726 | 2827 | 2928 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/2/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 2 năm 1984 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần.
Ngày 18/2/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 18/2/1984 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)