Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1976
Thứ Năm, 18/3/1976 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Bính Thìn — ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão.
18/3/1976
DƯƠNG LỊCH18Thứ Năm
Tháng 3/1976
Tháng 3/1976
ÂM LỊCH18Tháng Hai (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Thìn
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 3/1976
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/2 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 |
| 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 |
| 1515/2 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 |
| 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 |
| 2929 | 3030 | 311/3 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/3/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 3 năm 1976 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão.
Ngày 18/3/1976 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Bắt giữ, Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 18/3/1976 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)