Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2091
Thứ Tư, 18/7/2091 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Tân Hợi — ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi.
18/7/2091
DƯƠNG LỊCH18Thứ Tư
Tháng 7/2091
Tháng 7/2091
ÂM LỊCH3Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Hợi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 18/7 năm xưa
- 1965Ngày 18-7-1965, “kẻ đột nhập” lại mò tới.
Lịch tháng 7/2091
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/5 | ||||||
| 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 |
| 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 |
| 161/6 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 |
| 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 |
| 3015/6 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/7/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 7 năm 2091 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi.
Ngày 18/7/2091 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2091 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)