Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2091
Chủ Nhật, 8/7/2091 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Tân Hợi — ngày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ.
8/7/2091
DƯƠNG LỊCH8Chủ Nhật
Tháng 7/2091
Tháng 7/2091
ÂM LỊCH22Tháng Năm (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Tân Hợi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 8/7 năm xưa
- 192417-6 đến 8-7-1924 :Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva
Lịch tháng 7/2091
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/5 | ||||||
| 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 |
| 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 |
| 161/6 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 |
| 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 |
| 3015/6 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/7/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 7 năm 2091 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 8/7/2091 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 8/7/2091 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)