Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 1934
Thứ Sáu, 19/1/1934 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Quý Dậu — ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu.
19/1/1934
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 1/1934
Tháng 1/1934
ÂM LỊCH5Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Dậu
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 19/1 năm xưa
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục
- 178519 tháng 1 năm 1785, đoàn thuyền chiến của địch lọt
- 1785Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (19/1/1785)
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục kích đường sông nổi tiếng của quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy, diệt quân Xiêm và quân Nguyễn Ánh trong khởi nghĩa Tây Sơn (1771-1789).
- 1785Rạng sáng ngày 19/1/1785, Chiêu Tăng chỉ huy toàn bộ lực lượng theo đường thuỷ, đẩy quân Nguyễn đi trước, tiến đánh thành Mỹ Tho.
Lịch tháng 1/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 |
| 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 |
| 151/12 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 |
| 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 |
| 2915/12 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/1/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 1 năm 1934 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu.
Ngày 19/1/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 19/1/1934 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)