Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 1934
Thứ Hai, 22/1/1934 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Quý Dậu — ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu.
22/1/1934
DƯƠNG LỊCH22Thứ Hai
Tháng 1/1934
Tháng 1/1934
ÂM LỊCH8Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Dậu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 22/1 năm xưa
- 1407Ngày 22-1-1407, sau khi đánh bại quân Hồ ở
- 1924Đó là những lời trong bản kêu gọi đặc biệt đề ngày 22-1-1924 của Trung ương Đảng Bôn-sê-vích "Gửi Đảng và toàn thể nhân dân lao động" trước tổn thất hết sự nặng nề của đất nước Xô viết - Lê-nin vĩ đại từ trần.
- 1973Ngày 22-1-1973, các chuyên viên của Việt Nam và Hoa Kỳ so lại lần cuối củng các văn kiện đã thỏa thuận xong giữa hai bên.
Lịch tháng 1/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 |
| 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 |
| 151/12 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 |
| 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 |
| 2915/12 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/1/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 1 năm 1934 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu.
Ngày 22/1/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Nguy. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/1/1934 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)