Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1934
Thứ Bảy, 6/1/1934 dương lịch là ngày 21 tháng Mười Một năm Quý Dậu — ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý.
6/1/1934
DƯƠNG LỊCH6Thứ Bảy
Tháng 1/1934
Tháng 1/1934
ÂM LỊCH21Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tý / Quý Dậu
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 6/1 năm xưa
- 19466-1-1946 :Tổng tuyển cử bầu cử Quốc hội đầu tiên sau thắng lợi Cách mạng tháng Tám 1945
- 1946Ngày 6 tháng 1 năm 1946, báo chí xuất bản hôm đó đều dành vị trí trang trọng nhất, giới thiệu cuộc tổng tuyển cử đầu tiên trong lịch sử dân tộc.
- 1946Những thành tựu rực rỡ, những trang sử vẻ vang của Quốc hội nước ta gắn liền với từng bước đi của dân tộc được bắt đầu từ ngày 6 tháng 1 năm 1946, ngày tổng tuyển cử đầu tiên của nhân dân Việt Nam.
- 197513-12-1974 đến 6-1-1975 :Chiến dịch đường số 14-Phước Long.
- 1975Tuy không nằm trong chiến dịch Tây Nguyên nhưng trận Phước Long (từ đêm 13 tháng 12 năm 1974 đến ngày 6 tháng 1 năm 1975) có ý nghĩa như một trận đánh trinh sát chiến lược, thử sức đối với hai bên cũng như thăm dò phản ứng của quốc tế, nhất là của Hoa Kỳ để mở đầu cho những diễn biến tiếp theo của Chiến dịch Mùa Xuân 1975 đưa đến sự sụp đổ của Quân lực Việt Nam Cộng hòa và chính quyền Việt Nam Cộng hòa.
Lịch tháng 1/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 |
| 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 |
| 151/12 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 |
| 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 |
| 2915/12 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/1/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 1 năm 1934 dương lịch là ngày 21 tháng Mười Một năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý.
Ngày 6/1/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/1934 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)