Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 1962

Thứ Sáu, 19/1/1962 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Tân Sửu — ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu.

19/1/1962
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 1/1962
ÂM LỊCH14Tháng Chạp (đủ)
Năm Tân Sửu
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Tân Sửu / Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 19/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 19/1 →

Lịch tháng 1/1962

T2T3T4T5T6T7CN
12522632742852961/1272
8394105116127138149
151016111712181319142015/122116
2217231824192520262127222823
292430253126

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/1/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 1 năm 1962 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu.
Ngày 19/1/1962 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/1/1962 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)