Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 2046
Thứ Sáu, 19/1/2046 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Ất Sửu — ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu.
19/1/2046
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 1/2046
Tháng 1/2046
ÂM LỊCH13Tháng Chạp (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Sửu
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 19/1 năm xưa
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục
- 178519 tháng 1 năm 1785, đoàn thuyền chiến của địch lọt
- 1785Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (19/1/1785)
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục kích đường sông nổi tiếng của quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy, diệt quân Xiêm và quân Nguyễn Ánh trong khởi nghĩa Tây Sơn (1771-1789).
- 1785Rạng sáng ngày 19/1/1785, Chiêu Tăng chỉ huy toàn bộ lực lượng theo đường thuỷ, đẩy quân Nguyễn đi trước, tiến đánh thành Mỹ Tho.
Lịch tháng 1/2046
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | 71/12 |
| 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 | 148 |
| 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/12 |
| 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 |
| 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/1/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 1 năm 2046 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 19/1/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/1/2046 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)