Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2046
Chủ Nhật, 7/1/2046 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Ất Sửu — ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu.
7/1/2046
DƯƠNG LỊCH7Chủ Nhật
Tháng 1/2046
Tháng 1/2046
ÂM LỊCH1Tháng Chạp (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Sửu
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 1/2046
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | 71/12 |
| 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 | 148 |
| 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/12 |
| 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 |
| 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/1/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 1 năm 2046 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 7/1/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/2046 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)