Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1906
Thứ Sáu, 19/10/1906 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Bính Ngọ — ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất.
19/10/1906
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 10/1906
Tháng 10/1906
ÂM LỊCH2Tháng Chín (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Ngọ
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 10/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/8 | 316 | 417 | 518 | 619 | 720 |
| 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 |
| 1528 | 1629 | 1730 | 181/9 | 192 | 203 | 214 |
| 225 | 236 | 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 |
| 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/10/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 10 năm 1906 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất.
Ngày 19/10/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 19/10/1906 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)