Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1940
Thứ Ba, 19/11/1940 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Canh Thìn — ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi.
19/11/1940
DƯƠNG LỊCH19Thứ Ba
Tháng 11/1940
Tháng 11/1940
ÂM LỊCH20Tháng Mười (thiếu)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Canh Thìn
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 19/11 năm xưa
- 140619-11-1406, quân Minh vượt biên giới tiến vào xâm lược
- 1883Ngày 19-11-1883, viện binh Pháp đến vây thành, nghĩa quân rút lui bảo toàn lực lượng.
Lịch tháng 11/1940
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | ||||
| 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 |
| 1112 | 1213 | 1314 | 1415/10 | 1516 | 1617 | 1718 |
| 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 |
| 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/11 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/11/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 11 năm 1940 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi.
Ngày 19/11/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 19/11/1940 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)