Lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 1949
Chủ Nhật, 19/6/1949 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Sửu — ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ.
19/6/1949
DƯƠNG LỊCH19Chủ Nhật
Tháng 6/1949
Tháng 6/1949
ÂM LỊCH23Tháng Năm (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Sửu
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 19/6 năm xưa
- 192419-6-1924 :Phạm Hồng Thái mưu sát toàn quyền Đông Dương (Méclanh) tại Sa Diện.
- 1924Tối 19-6-1924, Phạm Hồng Thái lọt được vào khách sạn Vichtôria ở Sa Diện, nơi tổ chức bữa tiệc có Meclanh tham dự và đã dùng tạc đạn để hạ sát y.
- 1924Chính ở đây, ngày 19-6-1924, liệt sĩ Phạm Hồng Thái đã ném bom khách sạn Victory ở Sa-diện nhằm giết tên toàn quyền Méc-lanh trên đường công cán đang dự tiệc.
Lịch tháng 6/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | ||
| 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/5 | 1216 |
| 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 |
| 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 261/6 |
| 272 | 283 | 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 6 năm 1949 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ.
Ngày 19/6/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 19/6/1949 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)