Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1949

Thứ Năm, 2/6/1949 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Kỷ Sửu — ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ.

2/6/1949
DƯƠNG LỊCH2Thứ Năm
Tháng 6/1949
ÂM LỊCH6Tháng Năm (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Canh Ngọ / Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 6/1949

T2T3T4T5T6T7CN
1526374859
61071181291310141115/51216
1317141815191620172118221923
202421252226232724282529261/6
272283294305

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 6 năm 1949 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ.
Ngày 2/6/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Tỉnh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/1949 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)