Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 1949
Thứ Sáu, 3/6/1949 dương lịch là ngày 7 tháng Năm năm Kỷ Sửu — ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ.
3/6/1949
DƯƠNG LỊCH3Thứ Sáu
Tháng 6/1949
Tháng 6/1949
ÂM LỊCH7Tháng Năm (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Sửu
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Lại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 6/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | ||
| 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/5 | 1216 |
| 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 |
| 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 261/6 |
| 272 | 283 | 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 6 năm 1949 dương lịch là ngày 7 tháng Năm năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ.
Ngày 3/6/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Quỷ. Nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên, Chọn tướng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/1949 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)