Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1911

Thứ Tư, 19/7/1911 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Tân Hợi — ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi.

19/7/1911
DƯƠNG LỊCH19Thứ Tư
Tháng 7/1911
ÂM LỊCH24Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Hợi
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Canh Dần
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Ất Mùi / Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Sâm (Thủy) — Tốt

Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 7/1911

T2T3T4T5T6T7CN
1627
3849510611712813914
1015/6111612171318141915201621
1722182319242025212622272328
24292530261/6N272283294305
316

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/7/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 7 năm 1911 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi.
Ngày 19/7/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Sâm. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 19/7/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)