Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2006
Thứ Bảy, 19/8/2006 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Bính Tuất — ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân.
19/8/2006
DƯƠNG LỊCH19Thứ Bảy
Tháng 8/2006
Tháng 8/2006
ÂM LỊCH26Tháng Bảy (đủ)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Bính Thân / Bính Tuất
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 19/8 năm xưa
- 194519-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội và các vùng lân cận.
- 194519-08-1945: Cách mạng tháng tám, tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
- 1945Cuộc mittinh diễn ra vào ngày 19/8/1945.
- 1966Cuộc đụng độ này xảy ra vào hai ngày 18 và 19 tháng 8 năm 1966 tại một khu rừng cao su gần xã Long Tân, phía nam Vũng Tàu Việt Nam.
Lịch tháng 8/2006
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | |
| 714 | 815/7 | 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 |
| 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 |
| 2128 | 2229 | 2330 | 241/7N | 252 | 263 | 274 |
| 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/8/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 8 năm 2006 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân.
Ngày 19/8/2006 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Đê. Nên: Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/8/2006 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)