Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 2092
Thứ Sáu, 19/9/2092 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Nhâm Tý — ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu.
19/9/2092
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 9/2092
Tháng 9/2092
ÂM LỊCH18Tháng Tám (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Nhâm Tý
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 19/9 năm xưa
- 1442Chân dung Nguyễn Trãi Ngày 16 tháng 8 (âl) (19-9-1442)Nguyễn Trãi bị bọn gian thần vu cáo cùng vợ là Nguyễn Thị Lộ giết vua nên bị tru di ba họ.
- 1442Ngày 16 tháng 8 (âl) (19-9-1442)
- 1940Ngày 19-9-1940, Bộ trưởng Ngoại giao Nhật Matsuoka thông báo cho đại sứ Pháp tại Nhật biết rằng, dù hiệp ước có được ký kết hay không, thì 22-9 quân Nhật vẫn tiến vào Đông Dương.
Lịch tháng 9/2092
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/8 | 32 | 43 | 54 | 65 | 76 |
| 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 |
| 1514 | 1615/8 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 |
| 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 |
| 2928 | 3029 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/9/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 9 năm 2092 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 19/9/2092 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2092 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)