Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2092
Thứ Hai, 8/9/2092 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Nhâm Tý — ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu.
8/9/2092
DƯƠNG LỊCH8Thứ Hai
Tháng 9/2092
Tháng 9/2092
ÂM LỊCH7Tháng Tám (thiếu)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Nhâm Tý
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 9/2092
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/8 | 32 | 43 | 54 | 65 | 76 |
| 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 |
| 1514 | 1615/8 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 |
| 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 |
| 2928 | 3029 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/9/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 9 năm 2092 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 8/9/2092 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/2092 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)