Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 1901

Thứ Tư, 2/10/1901 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Tân Sửu — ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu.

2/10/1901
DƯƠNG LỊCH2Thứ Tư
Tháng 10/1901
ÂM LỊCH20Tháng Tám (thiếu)
Năm Tân Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội đền Kiếp Bạc
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Đinh Dậu / Tân Sửu
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 10/1901

T2T3T4T5T6T7CN
119220321422523624
72582692710281129121/9132
143154165176187198209
211022112312241325142615/92716
2817291830193120

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/10/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 10 năm 1901 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu.
Ngày 2/10/1901 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 2/10/1901 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)